stodge

/stɔdʤ/
danh từ
  1. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) thức ăn khó tiêu
  2. bữa ăn , bữa đẫy; bữa cổ
  3. người háu ăn
động từ
  1. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) ngốn, ăn ngấu nghiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stodge"

stodge
He ate a plate of stodge after the long hike.