stage

/steidʤ/
danh từ
  1. bệ, dài
  2. giàn (thợ xây tường...)
    • hanging stage
      giàn treo
  3. bàn soi (kính hiển vi)
  4. sân khấu; nghề kịch, kịch
    • to go on the stage
      trở thành diễn viên
    • to quit the stage
      rời bỏ nghề kịch, rời bỏ sân khấu; (bóng) chết;
    • to put a play on stage
      đem trình diễn một vở kịch
  5. vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động
    • to quit the stage of politics
      rời khỏi vũ đài chính trị
    • a larger stage opened to him
      một phạm vi hoạt động lớn hơn đã mở ra cho anh ta
  6. giai đoạn
    • a critical stage
      giai đoạn nguy kịch
  7. đoạn đường, quãng đường, trạm
    • to travel be easy stages
      đi từng quãng ngắn một; đi một quãng lại nghỉ
  8. (vật ) tầng, cấp
    • amplifier stage
      tần khuếch đại
  9. (địa ,địa chất) tầng
  10. (như) stagecoach; (Mỹ) xe buýt
ngoại động từ
  1. đưa (vở kịch) lên sân khấu
  2. dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở (cuộc tấn công)
    • to stage a demonstration
      tổ chức một cuộc biểu tình
    • to stage an offensive
      mở một cuộc tấn công
nội động từ
  1. dễ đóng, dễ đưa lên sâu khấu (kịch)
    • this play does not stage well
      vở này khó đóng
  2. đi bằng xe ngựa chở khách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

stage
The student places the specimen slide on the stage of the microscope.