stoic

/stouik/
danh từ
  1. người theo phái khắc kỷ
  2. (định ngữ) Xtôic
    • Stoic philosopher
      nhà triết học Xtôic

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "stoic"

stoic
A stoic person remains calm during a difficult situation.