stook

/stu:k/
danh từ
  1. (Ê-cốt) đống lúa (thường 12 lượm) ((cũng) shock)
ngoại động từ
  1. (Ê-cốt) xếp (lúa) thành đống (12 lượm) ((cũng) shock)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "stook"

stook
A farmer arranges the cut wheat into a stook to dry.