stricken

/straik/
Học thuật
Thân thiện
stricken

The patient was stricken with a sudden fever.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị tàn phá, bị ảnh hưởng nặng nề: "stricken" mô tả trạng thái bị tấn công, đánh gục hoặc chịu đựng một điều đó rất nghiêm trọng, thường bệnh tật, khổ đau, hoặc thảm họa.
    • Thể hiện sự đau khổ hoặc kinh hoàng: "stricken" cũng có thể dùng để mô tả vẻ mặt hoặc biểu cảm của một người đang trải qua nỗi đau, sự sợ hãi hoặc sốc tột độ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The region was stricken by a severe drought. (Khu vực đó bị tàn phá bởi một trận hạn hán nghiêm trọng.)
    • Her face was stricken with grief when she heard the news. (Khuôn mặt ấy lộ vẻ đau khổ khi nghe tin.)
    • He was stricken with a rare illness. (Anh ấy bị mắc một căn bệnh hiếm gặp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "poverty-stricken": nghèo khổ, bị tàn phá bởi nghèo đói.

    • They live in a poverty-stricken area. (Họ sống trong một khu vực nghèo khổ.)
  • "grief-stricken": đau buồn, quặn thắt đau khổ.

    • The grief-stricken family mourned their loss. (Gia đình đau buồn thương tiếc sự mất mát của họ.)
  • "conscience-stricken" hoặc "guilt-stricken": dày , day dứt lương tâm/ cảm giác tội lỗi.

    • He was conscience-stricken after telling the lie. (Anh ta day dứt lương tâm sau khi nói dối.)
Biến thể từ gần giống
  • Strike (v): đánh, tấn công, đình công. (Đây động từ gốc, từ đó hình thành tính từ "stricken").
  • Struck (v - quá khứ & phân từ của 'strike'): đã đánh, đã tấn công. Lưu ý: "struck" thường dùng làm phân từ hơn "stricken" trong nhiều ngữ cảnh hiện đại, trừ các cụm từ cố định.
Từ đồng nghĩa
  • Afflicted: bị giày vò, bị ảnh hưởng (bởi bệnh tật, khổ đau).
  • Devastated: bị tàn phá, bị hủy hoại (về mặt tinh thần hoặc vật chất).
  • Tormented: bị dày , hành hạ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: "stricken" tính từ, không phải động từ, nên không phrasal verbs trực tiếp. Các cụm từ dưới đây liên quan đến động từ gốc "strike"). - Strike down: đánh gục (nghĩa đen), tước đi sức khỏe/sinh mạng (nghĩa bóng). - He was stricken down by a heart attack. (Ông ấy bị một cơn đau tim quật ngã.)

  • Strike with: tấn công bằng, làm cho mắc phải (thường bệnh, cảm xúc tiêu cực).
    • The city was stricken with panic. (Thành phố bị bao trùm bởi sự hoảng loạn.)
Thành ngữ liên quan
  • Stricken field: chiến trường (nơi đã diễn ra trận chiến ác liệt, đầy chết chóc tàn phá).
  • Stricken in years: (từ cổ) già cả, cao tuổi.
stricken

The patient was stricken with a sudden fever.

ngoại động từ struck; struck, stricken
  1. đánh, đập
    • to strike one's hand on the table
      đập tay xuống bàn
    • to strike a blow
      đánh một
    • to strike hands
      (từ cổ,nghĩa cổ) bắt tay
    • ship strikes rock
      tàu va phải đá
    • tree struck by lightning
      cây bị sét đánh
    • to be stricken with paralysis
      bị liệt
  2. đánh, điểm
    • to strike sparks (fire, light) out of flint
      đánh đá lửa
    • to strike a match
      đánh diêm
    • clock strikes five
      đồng hồ điểm năm giờ
  3. đúc
    • to strike coin
      đúc tiền
  4. giật (, khi câu)
  5. đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ...)
  6. đánh, tấn công
  7. đập vào
    • to strike the ears
      đập vào tai (âm thanh...)
    • a beautiful sight struck my eyes
      một cảnh tượng đẹp đập vào mắt tôi
    • the light struck the window
      ánh sáng rọi vào cửa sổ
    • the idea suddenly struck me
      tôi chợt nảy ra ý nghĩ
  8. làm cho phải chú ý, gây ấn tượng
    • what strikes me is his generosity
      điều làm tôi chú ý tính hào phóng của anh ta
    • how does it strike you?
      anh thấy vấn đề ấy thế nào?
    • it strikes me as absolutely perfect
      tôi cho rằng điều đó tuyệt đối đúng
  9. thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc...) thình lình
    • to be struck with amazement
      hết sức kinh ngạc
    • to strike terror in someone's heart
      làm cho ai sợi chết khiếp
  10. đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến
    • plant strikes its roots into the soil
      cây đâm rễ xuống đất
    • to strike a track
      đi vào con đường mòn
    • to strike the main road
      tới con đường chính
  11. gạt (thùng khi đong thóc...)
  12. xoá, bỏ, gạch đi
    • to strike a name out
      xoá một tên đi
    • to strike a word through
      gạch một từ đi
  13. hạ (cờ, buồm)
  14. bãi, đình (công)
    • to strike work
      bãi công, đình công
  15. tính lấy (số trung bình)
  16. làm thăng bằng (cái cân)
  17. lấy (điệu bộ...)
  18. (sân khấu) dỡ thu dọn (phông); tắt (đèn)
  19. dỡ (lều)
    • to strike tents
      dỡ lều, nhổ trại
nội động từ
  1. đánh, nhằm đánh
    • to strike at the ball
      nhắm đánh quả bóng
  2. , đánh, điểm
    • the hour has struck
      giờ đã điểm
  3. bật cháy, chiếu sáng
    • light strikes upon something
      ánh sáng rọi vào một vật
    • match will not strike
      diêm không cháy
  4. đớp mồi, cắn câu ()
  5. đâm rễ (cây)
  6. tấn công
  7. thấm qua
    • cold strikes into marrow
      rét thấm vào tận xương tuỷ
  8. đi về phía, hướng về
    • to strike across a field
      vượt qua một cánh đồng
    • to strike to the right
      rẽ về tay phải
  9. hạ cờ; hạ cờ đầu hàng, đầu hàng
    • ship strikes
      tàu hạ cờ đầu hàng
  10. bãi công, đình công

Idioms

  • to strike at
    nhằm vào, đánh vào
  • to strike back
    đánh trả lại
  • to strike down
    đánh ngã (đen & bóng)
  • to strike off
    chặt đứt, xoá bỏ; bớt đi
  • to strike out
    xoá bỏ, gạch bỏ
  • to strike through
    xuyên qua, thấm qua
  • to strike someone dumb
    (xem) dumb
  • to strike home
    (xem) home
  • to strike oil
    đào đúng mạch dầu
  • to strike up an acquaintance
    làm quen (với ai)
  • to strike up a tune
    cất tiếng hát, bắt đầu cử một bản nhạc
  • to strike upon an idea
    nảy ra một ý kiến
  • to strike it rich
    đúng mạch mỏ... trữ lượng cao
  • to strike in a talk with a suggestion
    xen vào câu chuyện bằng một lời gợi ý
  • to strike white the iron is hot
    (xem) iron
danh từ
  1. cuộc đình công, cuộc bãi công
    • to go on strike
      bãi công
    • general strike
      cuộc tổng bãi công
  2. mẻ đúc
  3. sự đột nhiên đúng (mạch mỏ)
  4. sự phất
  5. sự xuất kích
  6. que gạt (dấu, thùng đong thóc)