struck

/straik/
Học thuật
Thân thiện
struck

A child stood awe-struck by the giant dinosaur skeleton.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị ảnh hưởng mạnh mẽ, bị tác động sâu sắc: "struck" mô tả trạng thái bị ảnh hưởng bởi một điều đó mạnh mẽ, thường cảm xúc hoặc sự kiện, đến mức áp đảo. Đây dạng tính từ, thường được dùng trong các từ ghép.
    • dụ: He was struck with awe at the magnificent view. (Anh ấy bị choáng ngợp bởi cảnh tượng hùng vĩ.)
  2. Động từ (Quá khứ quá khứ phân từ của "strike"):

    • Đã đánh, đã va phải, đã tấn công: Chỉ hành động đã xảy ra trong quá khứ của động từ "strike".
    • Đã gây ấn tượng, đã làm chú ý: Chỉ việc một ý tưởng hoặc sự việc đã tác động đến nhận thức của ai đó.
    • Đã điểm (giờ): Chỉ hành động đồng hồ đã điểm giờ.
    • Đã bãi công, đã đình công: Chỉ việc người lao động đã ngừng việc để phản đối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The awe-struck tourists could not speak. (Những du khách kinh ngạc đến sững sờ không thể thốt nên lời.)
    • She was conscience-stricken after telling a lie. ( ấy bị giày vò bởi lương tâm sau khi nói dối.)
  • Động từ (dạng quá khứ):

    • The clock struck midnight. (Đồng hồ đã điểm nửa đêm.)
    • Lightning struck the old tree. (Sét đã đánh vào cây cổ thụ.)
    • A brilliant idea struck me yesterday. (Một ý tưởng tuyệt vời đã nảy ra trong tôi hôm qua.)
    • The workers struck for better pay. (Công nhân đã đình công để đòi lương cao hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be struck by/with something": bị tác động mạnh bởi điều (thường cảm xúc, ấn tượng, hoặc bệnh tật).

    • I was struck by her kindness. (Tôi bị ấn tượng mạnh bởi lòng tốt của ấy.)
    • He was struck with grief. (Anh ta bị choáng váng bởi nỗi đau buồn.)
  • "to be struck dumb": bị làm cho câm lặng kinh ngạc hoặc sợ hãi.

    • The audience was struck dumb by the shocking revelation. (Khán giả bị làm cho câm lặng bởi sự tiết lộ gây sốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Strike (v): đánh, tấn công, điểm giờ, đình công, gây ấn tượng.
  • Stricken (adj): thường dùng như một tính từ mô tả tình trạng bị ảnh hưởng nặng nề bởi bệnh tật, đau khổ, hoặc cảm xúc tiêu cực (vd: grief-stricken, poverty-stricken).
  • Striking (adj): gây ấn tượng mạnh, nổi bật.
Từ đồng nghĩa
  • Hit (v): đánh, va phải.
  • Impressed (adj): bị ấn tượng.
  • Affected (adj): bị ảnh hưởng.
  • Overwhelmed (adj): bị choáng ngợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan (dạng quá khứ)
  • Struck out:

    • Đã xoá bỏ, đã gạch bỏ: He struck out the incorrect sentence. (Anh ấy đã gạch bỏ câu sai.)
    • Đã lao đi, đã bắt đầu một hành trình mới: After graduation, she struck out on her own. (Sau khi tốt nghiệp, ấy đã tự mình bắt đầu lập nghiệp.)
  • Struck up:

    • Đã bắt đầu (một cuộc trò chuyện, tình bạn, bản nhạc): They struck up a conversation on the train. (Họ đã bắt đầu một cuộc trò chuyện trên tàu.)
  • Struck down:

    • Đã đánh ngã, đã hạ gục (nghĩa đen/bóng): The champion was struck down by a newcomer. (Nhàđịch đã bị tay mới hạ gục.)
    • Đã bãi bỏ (luật): The law was struck down by the court. (Đạo luật đã bị toà án bãi bỏ.)
Thành ngữ liên quan
  • Struck by lightning: bị sét đánh (nghĩa đen); bất ngờ gặp may mắn hoặc tai hoạ lớn (nghĩa bóng).
  • Struck a chord: chạm đúng vào cảm xúc, gây được sự đồng cảm.
    • Her speech about kindness struck a chord with everyone. (Bài phát biểu của ấy về lòng tốt đã chạm đúng vào cảm xúc của mọi người.)
  • Struck gold / Struck it rich: tìm thấy mỏ vàng; đột nhiên thành công hoặc giàu có.
    • With their new invention, they struck gold. (Với phát minh mới, họ đã đào trúng mỏ vàng.)
struck

A child stood awe-struck by the giant dinosaur skeleton.

ngoại động từ struck; struck, stricken
  1. đánh, đập
    • to strike one's hand on the table
      đập tay xuống bàn
    • to strike a blow
      đánh một
    • to strike hands
      (từ cổ,nghĩa cổ) bắt tay
    • ship strikes rock
      tàu va phải đá
    • tree struck by lightning
      cây bị sét đánh
    • to be stricken with paralysis
      bị liệt
  2. đánh, điểm
    • to strike sparks (fire, light) out of flint
      đánh đá lửa
    • to strike a match
      đánh diêm
    • clock strikes five
      đồng hồ điểm năm giờ
  3. đúc
    • to strike coin
      đúc tiền
  4. giật (, khi câu)
  5. đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ...)
  6. đánh, tấn công
  7. đập vào
    • to strike the ears
      đập vào tai (âm thanh...)
    • a beautiful sight struck my eyes
      một cảnh tượng đẹp đập vào mắt tôi
    • the light struck the window
      ánh sáng rọi vào cửa sổ
    • the idea suddenly struck me
      tôi chợt nảy ra ý nghĩ
  8. làm cho phải chú ý, gây ấn tượng
    • what strikes me is his generosity
      điều làm tôi chú ý tính hào phóng của anh ta
    • how does it strike you?
      anh thấy vấn đề ấy thế nào?
    • it strikes me as absolutely perfect
      tôi cho rằng điều đó tuyệt đối đúng
  9. thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc...) thình lình
    • to be struck with amazement
      hết sức kinh ngạc
    • to strike terror in someone's heart
      làm cho ai sợi chết khiếp
  10. đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến
    • plant strikes its roots into the soil
      cây đâm rễ xuống đất
    • to strike a track
      đi vào con đường mòn
    • to strike the main road
      tới con đường chính
  11. gạt (thùng khi đong thóc...)
  12. xoá, bỏ, gạch đi
    • to strike a name out
      xoá một tên đi
    • to strike a word through
      gạch một từ đi
  13. hạ (cờ, buồm)
  14. bãi, đình (công)
    • to strike work
      bãi công, đình công
  15. tính lấy (số trung bình)
  16. làm thăng bằng (cái cân)
  17. lấy (điệu bộ...)
  18. (sân khấu) dỡ thu dọn (phông); tắt (đèn)
  19. dỡ (lều)
    • to strike tents
      dỡ lều, nhổ trại
nội động từ
  1. đánh, nhằm đánh
    • to strike at the ball
      nhắm đánh quả bóng
  2. , đánh, điểm
    • the hour has struck
      giờ đã điểm
  3. bật cháy, chiếu sáng
    • light strikes upon something
      ánh sáng rọi vào một vật
    • match will not strike
      diêm không cháy
  4. đớp mồi, cắn câu ()
  5. đâm rễ (cây)
  6. tấn công
  7. thấm qua
    • cold strikes into marrow
      rét thấm vào tận xương tuỷ
  8. đi về phía, hướng về
    • to strike across a field
      vượt qua một cánh đồng
    • to strike to the right
      rẽ về tay phải
  9. hạ cờ; hạ cờ đầu hàng, đầu hàng
    • ship strikes
      tàu hạ cờ đầu hàng
  10. bãi công, đình công

Idioms

  • to strike at
    nhằm vào, đánh vào
  • to strike back
    đánh trả lại
  • to strike down
    đánh ngã (đen & bóng)
  • to strike off
    chặt đứt, xoá bỏ; bớt đi
  • to strike out
    xoá bỏ, gạch bỏ
  • to strike through
    xuyên qua, thấm qua
  • to strike someone dumb
    (xem) dumb
  • to strike home
    (xem) home
  • to strike oil
    đào đúng mạch dầu
  • to strike up an acquaintance
    làm quen (với ai)
  • to strike up a tune
    cất tiếng hát, bắt đầu cử một bản nhạc
  • to strike upon an idea
    nảy ra một ý kiến
  • to strike it rich
    đúng mạch mỏ... trữ lượng cao
  • to strike in a talk with a suggestion
    xen vào câu chuyện bằng một lời gợi ý
  • to strike white the iron is hot
    (xem) iron
danh từ
  1. cuộc đình công, cuộc bãi công
    • to go on strike
      bãi công
    • general strike
      cuộc tổng bãi công
  2. mẻ đúc
  3. sự đột nhiên đúng (mạch mỏ)
  4. sự phất
  5. sự xuất kích
  6. que gạt (dấu, thùng đong thóc)