stroll

/stroul/
danh từ
  1. sự đi dạo, sự đi tản bộ
    • to take a stroll; to go for a stroll
      đi dạo, đi tản bộ
nội động từ
  1. đi dạo, đi tản bộ
  2. đi biểu diễncác nơi, đi hát rong (gánh hát)
ngoại động từ
  1. đi dạo
    • to stroll the streets
      đi dạongoài phố
  2. đi biểu diễn ở, đi hát trong khắp
    • to stroll the country
      đi biểu diễnnông thôn, đi hát rong khắp nơinông thôn
    • a strolling company
      một gánh hát lưu động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "stroll"

stroll
A couple takes a stroll through the park on a sunny afternoon.