success
/sək'ses/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự thành công, sự thắng lợi: Trạng thái đạt được mục tiêu, mong muốn hoặc kết quả tích cực, tốt đẹp.
- Người thành công, sự vật thành công: Chỉ một người đạt được thành công hoặc một sự việc, tác phẩm đạt được kết quả tốt, được đón nhận.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hard work is the key to success. (Chăm chỉ là chìa khóa dẫn đến thành công.)
- The product launch was a great success. (Việc ra mắt sản phẩm là một thành công lớn.)
- She is a great success in her field. (Cô ấy là một người rất thành công trong lĩnh vực của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to meet with success": đạt được thành công.
- His efforts finally met with success. (Những nỗ lực của anh ấy cuối cùng đã đạt được thành công.)
- "a roaring success": một thành công vang dội.
- The concert was a roaring success. (Buổi hòa nhạc là một thành công vang dội.)
- "the success of something": sự thành công của cái gì đó.
- We are all responsible for the success of this project. (Tất cả chúng ta đều chịu trách nhiệm cho sự thành công của dự án này.)
Biến thể và từ gần giống
- Successful (adj): thành công, thắng lợi.
- He is a successful businessman. (Anh ấy là một doanh nhân thành đạt.)
- Successfully (adv): một cách thành công.
- The surgery was completed successfully. (Ca phẫu thuật đã được hoàn thành thành công.)
- Succeed (v): thành công, kế tục.
- She succeeded in passing the exam. (Cô ấy đã thành công trong việc vượt qua kỳ thi.)
Từ đồng nghĩa
- Achievement: thành tựu, thành tích.
- Triumph: chiến thắng lẫy lừng.
- Accomplishment: sự hoàn thành xuất sắc.
Từ trái nghĩa
- Failure: sự thất bại.
- Defeat: sự thua cuộc.
Thành ngữ liên quan
- Nothing succeeds like success: Thắng lợi này dẫn đến thắng lợi khác; Thành công sinh thành công.
- A recipe for success: Công thức cho thành công.
- Trust and teamwork are a recipe for success. (Sự tin tưởng và làm việc nhóm là công thức cho thành công.)
danh từ
- sự thành công, sự thắng lợi
- military successthắng lợi quân sự
- nothing succeeds like successthắng lợi này dẫn đến thắng lợi khác
- người thành công, người thành đạt (trong một việc gì); thí sinh trúng tuyển
- to be a success in artlà một người thành công trong nghệ thuật
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) kết quả