success

/sək'ses/
danh từ
  1. sự thành công, sự thắng lợi
    • military success
      thắng lợi quân sự
    • nothing succeeds like success
      thắng lợi này dẫn đến thắng lợi khác
  2. người thành công, người thành đạt (trong một việc ); thí sinh trúng tuyển
    • to be a success in art
      một người thành công trong nghệ thuật
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) kết quả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

success
A student feels a sense of success after finishing a difficult puzzle.