failure

/'feiljə/
danh từ
  1. sự không xảy ra, sự không làm được (việc )
    • the failure to grasp a policy
      sự không nắm vững một chính sách
  2. sự thiếu
  3. sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện...)
  4. người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công
    • he is a failure in art
      anh ấy không thành công trong nghệ thuật
  5. sự thi hỏng
  6. sự vỡ nợ, sự phá sản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

failure
A student feels sad about his failure on the math test.