sucrier

tính từ
  1. (sản xuất) đường, (cho) đường
    • Industrie sucrière
      công nghiệp đường
    • Bettrave sucrière
      củ cải đường
danh từ giống đực
  1. người sản xuất đường
  2. bình đường, lọ đường
  3. (thông tục) miệng; mồm
    • Ferme ton sucrier
      câm mồm đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sucrier"

sucrier
Un sucrier en porcelaine blanche est posé sur la table du petit-déjeuner.