sucre

danh từ giống đực
  1. đường
    • Sucre de canne
      đường mía
  2. (thân mật) miếng đường
    • Mettre deux sucres dans son café
      cho hai miếng đường vào tách phê của mình
    • casser du sucre sur le dos de quelqu'un
      xem casser
    • en pain de sucre
      xem pain
    • en sucre
      (thân mật) yếu ớt
    • être tout sucre tout miel
      xem miel

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sucre"

sucre
Je mets un sucre dans ma tasse de thé.