sucre

Học thuật
Thân thiện
sucre

Je mets un sucre dans ma tasse de thé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đường: Chất có vị ngọt, thườngdạng tinh thể màu trắng hoặc nâu, được sử dụng để làm ngọt thức ăn đồ uống.
    • (Thân mật) Viên đường, miếng đường: Một lượng nhỏ đường được đóng thành từng viên, khối nhỏ, thường dùng để cho vào phê hoặc trà.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le sucre est essentiel pour cette recette. (Đườngthành phần thiết yếu cho công thức này.)
    • Je prends un café avec deux sucres, s'il vous plaît. (Tôi dùng phê với hai viên đường, làm ơn.)
    • Le sucre de canne est moins raffiné que le sucre blanc. (Đường mía ít tinh luyện hơn đường trắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en sucre (thân mật): Rất yếu ớt, dễ vỡ, dễ bị tổn thương (nghĩa bóng).
    • Ne crie pas sur lui, il est en sucre ! (Đừng quát tháo , yếu ớt lắm!)
  • Être tout sucre tout miel: Rất ngọt ngào, dịu dàng, tử tế (thường với vẻ giả tạo hoặc để đạt mục đích).
    • Méfie-toi, elle est tout sucre tout miel depuis qu'elle a besoin d'un service. (Hãy coi chừng, cô ta rất ngọt ngào kể từ khi cần nhờ vả.)
Biến thể từ liên quan
  • Sucrer (động từ): Cho đường, làm ngọt; (thân mật) cắt giảm, hủy bỏ.
    • Il faut sucrer les fraises. (Phải rắc đường lên dâu.)
  • Sucré (tính từ): Có vị ngọt.
    • Un thé trop sucré. (Một tách trà quá ngọt.)
  • Sucrier (danh từ): Bình đựng đường; nhà máy đường.
  • Sucrette (danh từ giống cái): Chất tạo ngọt nhân tạo.
  • Pain de sucre (danh từ): Khối đường hình nón; núi hình dạng tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Cassonade (n): Đường vàng, đường nâu.
  • Glucose (n): Đường glucoza (một loại đường đơn).
Thành ngữ liên quan
  • Casser du sucre sur le dos de quelqu'un: Nói xấu, buôn chuyện về ai đó khi họ không có mặt.
    • Ils adorent casser du sucre sur le dos du directeur. (Họ thích nói xấu sau lưng giám đốc.)
  • Sucre d'orge (danh từ): Kẹo mạch nha, kẹo que.
  • Tomber comme un sucre dans l'eau: Diễn ra rất dễ dàng, thuận lợi.
    • L'examen est tombé comme un sucre dans l'eau. (Bài thi diễn ra dễ dàng.)
sucre

Je mets un sucre dans ma tasse de thé.

danh từ giống đực
  1. đường
    • Sucre de canne
      đường mía
  2. (thân mật) miếng đường
    • Mettre deux sucres dans son café
      cho hai miếng đường vào tách phê của mình
    • casser du sucre sur le dos de quelqu'un
      xem casser
    • en pain de sucre
      xem pain
    • en sucre
      (thân mật) yếu ớt
    • être tout sucre tout miel
      xem miel