sacrer

ngoại động từ
  1. tôn phong
    • Il est sacré roi
      ông ấy được tôn phong làm Vua
    • Sacrer un évêque
      tôn phong một giám mục
    • Il a été sacré grand écrivain
      ông ấy được tôn phong làm nhà đại văn hào
nội động từ
  1. (thân mật) nguyền rủa
    • Il a l'habitude de sacrer à chaque moment
      thói quen nguyền rủa luôn mồm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sacrer"