sucrer

ngoại động từ
  1. cho đường vào, thêm đường vào
    • Sucrer son café
      cho đường vào phê
  2. làm cho ngọt
    • Sucrer avec du miel
      cho mật vào cho ngọt
  3. (thông tục) bỏ đi
    • Sucrer une permission
      (quân sự) bỏ đi phép nghỉ
    • sucrer les fraises
      xem fraise

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sucrer"

Từ có nhắc đến "sucrer"