hint

/hint/
danh từ
  1. lời gợi ý; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ
    • to drop (give) a hint
      gợi ý, nói bóng gió
    • a broad hint
      lời ám chi khá lộ liễu
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chút xíu, tí ti, dấu vết
    • not the slightest hint of...
      không một chút nào..., không mảy may một dấu vết nào...
ngoại động từ
  1. gợi ý nhẹ nhàng; nói bóng nói gió, nói ám chỉ
nội động từ (+ at)
  1. gợi ý nhẹ nhàng, nói bóng gió, nói ám chỉ (đến cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hint
She gave him a subtle hint by pointing to the correct answer in the textbook.