flood

/flood/
danh từ
  1. , lụt, nạn lụt
    • the Flood; Noah's Flood
      nạn Hồng thuỷ
  2. dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • floods of rain
      mưa như trút nước
    • a flood of tears
      nước mắt giàn giụa
    • a flood of words
      lời nói thao thao bất tuyệt
  3. nước triều lên ((cũng) flood-tide)
  4. (thơ ca) sông, suối biển
    • flood and field
      niển đất
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) flood-light
ngoại động từ
  1. làm lụt, làm ngập, làm ngập nước
  2. làm tràn đầy, làm tràn ngập
    • to be flooded with light
      tràn ngập ánh sáng
    • to be flooded with invitention
      được mời tới tấp
nội động từ
  1. ((thường) + in) ùa tới, tràn tới, đến tới tấp
    • letters flood in
      thư gửi đến tới tấp
  2. (y học) bị chảy máu dạ con

Idioms

  • to be flooded out
    phải rời khỏi nhà lụt lội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

flood
The river overflowed its banks and caused a flood in the nearby town.