flood

/flood/
Học thuật
Thân thiện
flood

The river overflowed its banks and caused a flood in the nearby town.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • , lụt, nạn lụt: Hiện tượng nước dâng cao, tràn ngập lên vùng đất thường khô ráo.
    • Dòng chảy cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự tràn ngập một lượng lớn: Dùng để diễn tả một lượng rất lớn thứ đó xuất hiện hoặc di chuyển cùng lúc.
    • Nước triều lên: Thời điểm nước biển dâng cao (còn gọi là "flood tide").
  2. Động từ:

    • Làm ngập, làm ngập nước: Hành động khiến nước phủ lên một khu vực.
    • Làm tràn ngập, làm tràn đầy: Được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc cung cấp hoặc chứa đựng một lượng rất lớn thứ đó.
    • Ùa tới, tràn tới: Di chuyển hoặc đến với số lượng rất lớn nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The heavy rain caused a severe flood in the city. (Mưa lớn gây ra một trận nghiêm trọng trong thành phố.)
    • She received a flood of supportive messages. ( ấy nhận được một dòng tin nhắn ủng hộ.)
    • The flood is coming in, so we can launch the boat. (Nước triều đang lên, vậy chúng ta có thể hạ thủy con thuyền.)
  • Động từ:

    • The river broke its banks and flooded the nearby fields. (Con sông vỡ bờ làm ngập những cánh đồng lân cận.)
    • The room was flooded with morning sunlight. (Căn phòng tràn ngập ánh nắng ban mai.)
    • Complaints flooded in after the product recall. (Các khiếu nại ùa tới sau khi sản phẩm bị thu hồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be flooded with something": bị tràn ngập bởi cái đó (thường phi vật chất).

    • The office was flooded with applications for the job. (Văn phòng bị tràn ngập bởi các đơn xin việc.)
  • "to be flooded out": phải rời khỏi nhà lụt lội.

    • Hundreds of families were flooded out by the storm. (Hàng trăm gia đình phải rời khỏi nhà cơn bão.)
Biến thể từ gần giống
  • Flooding (danh động từ): hiện tượng ngập lụt, lụt.

    • The flooding caused major damage to infrastructure. (Hiện tượng ngập lụt gây thiệt hại lớn cho cơ sở hạ tầng.)
  • Floodlight (danh từ): đèn pha, đèn chiếu sáng công suất lớn.

    • The stadium was lit by powerful floodlights. (Sân vận động được chiếu sáng bởi những chiếc đèn pha mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ ( lụt): Inundation, deluge, torrent.
  • Động từ (làm ngập): Inundate, submerge, swamp.
  • Động từ (tràn ngập): Overwhelm, glut, saturate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Flood in/into: ùa vào, đổ dồn vào.

    • Donations began to flood in after the charity's appeal. (Các khoản quyên góp bắt đầu ùa vào sau lời kêu gọi của tổ chức từ thiện.)
  • Flood out: (xem "to be flooded out" ở mục trên).

Thành ngữ liên quan
  • At the flood: Vào thời điểm thuận lợi nhất, lúc thủy triều lên (nghĩa bóng).

    • He knew he had to take the opportunity at the flood. (Anh ta biết mình phải nắm lấy cơ hội vào thời điểm thuận lợi nhất.)
  • The Flood / Noah's Flood: Trận Đại Hồng Thủy trong Kinh Thánh.

    • The story of Noah's Flood is found in the Book of Genesis. (Câu chuyện về trận Đại Hồng Thủy của Noah được tìm thấy trong Sách Sáng Thế .)
flood

The river overflowed its banks and caused a flood in the nearby town.

danh từ
  1. , lụt, nạn lụt
    • the Flood; Noah's Flood
      nạn Hồng thuỷ
  2. dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • floods of rain
      mưa như trút nước
    • a flood of tears
      nước mắt giàn giụa
    • a flood of words
      lời nói thao thao bất tuyệt
  3. nước triều lên ((cũng) flood-tide)
  4. (thơ ca) sông, suối biển
    • flood and field
      niển đất
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục), (như) flood-light
ngoại động từ
  1. làm lụt, làm ngập, làm ngập nước
  2. làm tràn đầy, làm tràn ngập
    • to be flooded with light
      tràn ngập ánh sáng
    • to be flooded with invitention
      được mời tới tấp
nội động từ
  1. ((thường) + in) ùa tới, tràn tới, đến tới tấp
    • letters flood in
      thư gửi đến tới tấp
  2. (y học) bị chảy máu dạ con

Idioms

  • to be flooded out
    phải rời khỏi nhà lụt lội