deluge

/'delju:dʤ/
danh từ
  1. trận lụt lớn; đại hồng thuỷ
  2. sự tràn ngập, sự tới tấp, sự dồn dập
    • a deluge of questions
      câu hỏi dồn dập
    • a deluge of letters
      thư đến tới tấp
ngoại động từ
  1. làm tràn ngập, dồn tới tấp
    • to be deluged with questions
      bị hỏi tới tấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "deluge"

deluge
The heavy rain caused a sudden deluge that flooded the street.