drench

/drentʃ/
danh từ
  1. liều thuốc (cho súc vật)
  2. trận mưa như trút nước; trận mưa làm ướt sạch
    • to have a drench
      bị mưa ướt sạch
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) liều thuốc lớn; liều thuốc độc
ngoại động từ
  1. cho uống no nê
  2. bắt uống thuốc, tọng thuốc cho (súc vật)
  3. ngâm (da thuộc)
  4. làm ướt sũng, làm ướt sạch
    • to be drenched with rain
      bị mưa ướt sạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "drench"

drench
A gardener uses a hose to drench the thirsty flower beds.