sump

/sʌmp/
danh từ
  1. hầm chứa phân (ở nhà xí máy); hố nước rác
  2. (kỹ thuật) bình hứng dầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

sump
A mechanic checks the oil level in the sump of a car engine.