swollen

/'swoulən/
động tính từ quá khứ của swell
tính từ
  1. sưng phồng, phình ra, căng ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "swollen"

swollen
The athlete's ankle is swollen after the game.