sullen

/'sʌlən/
tính từ
  1. buồn rầu, ủ rũ
  2. sưng sỉa (mặt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "sullen"

Từ có nhắc đến "sullen"

sullen
A child sits with a sullen expression after losing the game.