són
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ỉa hoặc đái ra một lượng rất ít, không kiểm soát được: Thường dùng để nói về trẻ nhỏ hoặc người bị mất kiểm soát, khi một lượng nhỏ phân hoặc nước tiểu bị rò rỉ ra ngoài một cách không chủ ý.
- Đưa ra, cho đi từng chút một một cách miễn cưỡng và tiếc rẻ: (Cách dùng thông tục) Chỉ việc cho ai đó thứ gì (thường là tiền bạc, vật chất) một cách rất hạn chế và không thoải mái.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa 1 (ỉa/đái không kiểm soát):
- Em bé mới sinh hay bị són tã.
- Người bệnh nặng đôi khi không tự chủ, hay són ra quần.
Nghĩa 2 (cho một cách tiếc rẻ):
- Ông ấy giữ tiền chặt lắm, hỏi mãi mới són ra được vài chục ngàn.
- Bà chủ hàng xén són từng hạt muối, củ hành cho khách.
Các cách sử dụng nâng cao
"són ra": Cụm động từ thường dùng kết hợp với "són", nhấn mạnh hành động đưa ra một thứ gì đó một cách khó khăn.
- Anh ta giấu kỹ lắm, bị ép đến đường cùng mới chịu són ra sự thật.
"són tiểu", "són phân": Các cụm từ chuyên môn hơn trong y khoa, chỉ chứng tiểu không tự chủ hoặc đại tiện không tự chủ.
- Sau khi sinh, một số sản phụ có thể gặp tình trạng són tiểu khi hắt hơi.
Biến thể và từ gần giống
- Són ỉa (động từ): Nhấn mạnh vào việc són phân.
- Són đái (động từ): Nhấn mạnh vào việc són nước tiểu.
- Rỉ (động từ): Có nghĩa chảy ra từ từ, từng chút một, có thể dùng trong một số ngữ cảnh tương tự (ví dụ: nước mắt rỉ ra, nước rỉ từ vòi).
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa 1: Rỉ (ra), dò (ra), không giữ được.
- Nghĩa 2 (thông tục): Bủn xỉn, keo kiệt, rít róng (khi cho tiền), cho một cách nhỏ giọt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Són ra: (Đã giải thích ở mục trên).
- Són ra són vào: Cụm từ nhấn mạnh việc cho đi từng tí một, lắt nhắt và không bao giờ cho đủ.
- Làm việc cho ông chủ ấy thật mệt, lương bổng són ra són vào, không đủ sống.
Thành ngữ liên quan
- Keo như són: Thành ngữ so sánh, ví von người rất keo kiệt, bủn xỉn, giống như tính chất "són" (cho ra từng tí một).
- Đừng mong anh ta mời ăn uống gì, keo như són ấy mà.
- đg. 1. Nói trẻ con ỉa hay đái một lượng rất ít. 2. Đưa ra từng tí và có ý tiếc rẻ (thtục): Xin mãi mới són ra được mấy hào.