sarde

tính từ
  1. (thuộc) đảo Xác-đe-nha (thuộc ý Địa Trung Hải)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) nhóm ngôn ngữ Xác-đe-nha

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sarde
Une famille sarde prépare un repas traditionnel dans sa cuisine.