sorte

Học thuật
Thân thiện
sorte

Une sorte de papillon multicolore se pose sur une fleur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thứ, loại; hạng: Chỉ một nhóm, một phân loại của người hoặc vật chung đặc điểm, phẩm chất hoặc giá trị.
    • Cách: Chỉ phương thức, lối thực hiện một việc gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Toutes sortes de jouets. (Đủ thứ đồ chơi.)
    • Les gens de cette sorte. (Những người hạng ấy.)
    • S'habiller de cette sorte. (Ăn mặc cách ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "de la sorte": như thế, theo cách ấy.

    • Il a agi de la sorte. (Anh ta đã hành động như thế.)
  • "de sorte que" / "en sorte que": đến nỗi, đến mức, thế nào để (dùng để chỉ kết quả hoặc mục đích).

    • Agissez de sorte que vous donniez satisfaction à votre mère. (Anh hãy hành động thế nào để mẹ anh vừa lòng.)
  • "en quelque sorte": có thể gọi là, như thế là, phần nào.

    • Elle est en quelque sorte une mère. ( ta như thểmột người mẹ.)
  • "faire en sorte que": làm thế nào để, cố gắng để.

    • Je vais faire en sorte que tout soit prêt. (Tôi sẽ cố gắng để mọi thứ sẵn sàng.)
  • "une sorte de": một thứ (giống như), một loại (tương tự như).

    • C'est une sorte de gâteau au miel. (Đómột thứ bánh giống như bánh mật ong.)
Biến thể từ gần giống
  • Sortir (động từ): đi ra, xuất hiện. (Lưu ý: Đâymột từ khác, cùng gốc nhưng nghĩa khác biệt).
  • Assortir (động từ): phối hợp, chọn lựa cho phù hợp.
Từ đồng nghĩa
  • Espèce (n.f): loài, thứ, hạng.
  • Genre (n.m): loại, thể loại.
  • Catégorie (n.f): hạng, loại.
  • Façon (n.f): cách, lối (khi "sorte" có nghĩa là "cách").
Thành ngữ liên quan
  • De toute(s) sorte(s): bằng mọi cách, bằng đủ mọi cách.

    • Il m'a aidé de toutes sortes. (Anh ấy đã giúp tôi bằng đủ mọi cách.)
  • En dire de toutes les sortes (sur quelqu'un): nói đủ thứ chuyện (về ai đó), thườngtiêu cực.

    • Ils en ont dit de toutes les sortes sur lui. (Họ đã nói đủ thứ chuyện về anh ta.)
sorte

Une sorte de papillon multicolore se pose sur une fleur.

danh từ giống cái
  1. thứ, loại; hạng
    • Toutes sortes de jouets
      đủ thứ đồ chơi
    • Les gens de cette sorte
      những người hạng ấy
  2. cách
    • S'habiller de cette sorte
      ăn mặc cách ấy
    • de la sorte
      như thế, theo cách ấy
    • de sorte que; en sorte que; de talle sorte que
      đến nỗi, đến mức, thế nào để
    • Agissez de sorte que vous donniez satisfaction à votre mère
      anh hãy hành động thế nào để mẹ anh vừa lòng
    • en quelque sorte
      có thể gọi là, như thế
    • Elle est en quelque sorte une mère
      ta như thểmột người mẹ
    • faire en sorte que
      làm thế nào để
    • une sorte de
      một thứ (giống như)