tót
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở vị trí cao nhất, trên cùng: Dùng để chỉ vị trí cao nhất, thường đi kèm với thái độ ngạo nghễ, tự mãn.
- Nhanh nhẹn, thoăn thoắt: Dùng để miêu tả một cử động, hành động diễn ra rất nhanh, nhẹ nhàng và dứt khoát.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ (vị trí cao):
- Ghế trên ngồi tót sỗ sàng. (Ngồi ở ghế trên một cách ngạo nghễ, vênh váo.)
- Tính từ (cử động nhanh):
- Mèo nhảy tót lên bàn. (Con mèo nhảy thoăn thoắt lên mặt bàn.)
- Chạy tót về nhà. (Chạy nhanh nhẹn, vụt về nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tót đi mất": biến mất một cách nhanh chóng, đột ngột.
- Thoáng một cái đã tót đi đâu mất. (Chỉ trong chớp mắt đã biến mất đi đâu mất.)
Biến thể và từ gần giống
- Tót vót (tính từ): rất cao, chót vót.
- Ngọn núi cao tót vót. (Ngọn núi cao chót vót.)
- Thót (động từ): co rúm lại nhanh vì sợ hãi hoặc lạnh; cũng có thể chỉ động tác nhanh.
- Giật mình thót tim. (Giật mình làm tim đập nhanh, co thắt lại.)
Từ đồng nghĩa
- Về nghĩa "vị trí cao": Chót, trên cùng, cao nhất.
- Về nghĩa "nhanh nhẹn": Thoăn thoắt, nhanh thoăn thoắt, vụt, phắt.
Lưu ý sử dụng
- Từ "tót" ngày nay ít được dùng trong văn nói hàng ngày, chủ yếu xuất hiện trong văn học, thơ ca cổ điển hoặc trong một số cách diễn đạt cố định.
- Khi dùng với nghĩa chỉ vị trí cao, từ thường mang sắc thái tiêu cực, châm biếm thái độ kiêu ngạo của người ngồi ở vị trí đó.
- Khi dùng với nghĩa chỉ động tác nhanh, từ thường dùng để miêu tả động vật (như mèo, sóc) hoặc những cử động rất nhẹ nhàng, lẹ làng.
- ph. 1. ở nơi cao nhất và có ý ngạo nghễ: Ghế trên ngồi tót sỗ sàng (K). 2. Nói cử động nhanh nhẹn: Mèo nhảy tót lên bàn; Chạy tót về nhà.