tôi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Đại từ:
- Từ dùng để tự xưng mình với người khác một cách trung tính, phổ biến: "tôi" là đại từ ngôi thứ nhất số ít, dùng để chỉ chính người nói hoặc người viết trong giao tiếp.
- Danh từ:
- Người dân dưới quyền cai trị của vua chúa trong xã hội phong kiến: "tôi" chỉ thần dân, người phụng sự cho vua.
- Người làm thuê, đầy tớ trong xã hội cũ: "tôi" chỉ người phục vụ, làm công cho một chủ nhân.
- Động từ:
- Làm nguội nhanh một vật bằng kim loại (như thép) sau khi nung nóng để tăng độ cứng và bền: Đây là một kỹ thuật trong luyện kim.
- Cho vôi sống vào nước để tạo thành vôi tôi (nước vôi): Đây là một quá trình hóa học.
Ví dụ sử dụng
- Đại từ:
- Tôi là sinh viên. (Tôi tự giới thiệu về bản thân.)
- Theo ý kiến của tôi, việc này nên làm sau. (Tôi bày tỏ quan điểm cá nhân.)
- Danh từ:
- Quan hệ vua - tôi là trụ cột của chế độ phong kiến. (Chỉ mối quan hệ giữa người cai trị và thần dân.)
- Ông ấy từng làm tôi cho một gia đình địa chủ. (Chỉ thân phận người làm thuê.)
- Động từ:
- Người thợ rèn đang tôi lưỡi dao cho thật sắc. (Chỉ hành động xử lý kim loại.)
- Trước khi quét tường, cần phải tôi vôi cho kỹ. (Chỉ hành động pha chế vôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cái tôi" (danh từ): Một khái niệm trong triết học và tâm lý học, chỉ ý thức về bản thân, cái tự ngã, đôi khi mang nghĩa tự cao.
- Anh ấy có cái tôi quá lớn nên khó lắng nghe người khác.
- "Tôi tớ" (danh từ): Từ ghép nhấn mạnh thân phận phục vụ, làm thuê (nghĩa cổ) hoặc dùng với nghĩa bóng chỉ sự phục vụ, cống hiến.
- Người cán bộ phải là công bộc, tôi tớ của nhân dân.
- "Tôi luyện" (động từ): Làm cho cứng rắn, vững vàng hơn thông qua thử thách, khó khăn (nghĩa bóng xuất phát từ quá trình tôi thép).
- Những khó khăn đã tôi luyện ý chí của anh ấy.
Biến thể và từ gần giống
- Tớ (đại từ): Từ tự xưng thân mật, suồng sã hơn "tôi", thường dùng giữa bạn bè.
- Ta (đại từ): Từ tự xưng có sắc thái cổ xưa, hoặc dùng khi nói chung chung ("trong trường hợp này, ta thấy...").
- Mình (đại từ): Từ tự xưng thân mật, gần gũi.
- Thần dân (danh từ): Từ đồng nghĩa với "tôi" (nghĩa danh từ 1), chỉ người dân dưới quyền vua.
- Nung - tôi (cụm động từ): Chỉ toàn bộ quy trình xử lý nhiệt kim loại.
Từ đồng nghĩa
- Đại từ: tao (thô lỗ, suồng sã), mình (thân mật), ta (cổ hoặc trang trọng).
- Danh từ (nghĩa 1): thần dân, bề tôi, bầy tôi.
- Danh từ (nghĩa 2): đầy tớ, người làm, nô bộc (cổ).
- Động từ (nghĩa 1): ram (một kỹ thuật xử lý nhiệt khác).
- Động từ (nghĩa 2): ngâm vôi.
Các cụm từ liên quan
- Phận làm tôi: Số phận, thân phận của kẻ bề tôi.
- Phận làm tôi phải trung thành với chủ.
- Tôi trung: Bề tôi trung thành.
- Sử sách ca ngợi những bậc tôi trung.
Thành ngữ liên quan
- Tôi ngươi, ngươi tôi: Chỉ mối quan hệ chủ - tớ, trên - dưới trong xã hội xưa.
- Lễ giáo phong kiến quy định rõ quan hệ tôi ngươi, ngươi tôi.
- 1 dt. 1. Dân trong nước dưới quyền cai trị của vua: phận làm tôi quan hệ vua, tôi Đem thân bách chiến làm tôi triều đình (Truyện Kiều). 2. cũ Đầy tớ cho chủ trong xã hội cũ: làm tôi cho nhà giàu.
- 2 đgt. 1. Nung thép đến nhiệt độ nhất định rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ rắn và độ bền: tôi dao thép đã tôi. 2. Cho vôi sống vào nước để cho hoà tan ra: tôi vôi.
- 3 đt. Từ cá nhân tự xưng với người khác với sắc thái bình thường, trung tính: theo ý kiến của tôi Tôi không biết.