tôi

Học thuật
Thân thiện
tôi

Tôi đang đọc một cuốn sách trong công viên.

Định nghĩa
  1. Đại từ:
    • Từ dùng để tự xưng mình với người khác một cách trung tính, phổ biến: "tôi" đại từ ngôi thứ nhất số ít, dùng để chỉ chính người nói hoặc người viết trong giao tiếp.
  2. Danh từ:
    • Người dân dưới quyền cai trị của vua chúa trong xã hội phong kiến: "tôi" chỉ thần dân, người phụng sự cho vua.
    • Người làm thuê, đầy tớ trong xã hội : "tôi" chỉ người phục vụ, làm công cho một chủ nhân.
  3. Động từ:
    • Làm nguội nhanh một vật bằng kim loại (như thép) sau khi nung nóng để tăng độ cứng bền: Đây một kỹ thuật trong luyện kim.
    • Cho vôi sống vào nước để tạo thành vôi tôi (nước vôi): Đây một quá trình hóa học.
dụ sử dụng
  • Đại từ:
    • Tôi sinh viên. (Tôi tự giới thiệu về bản thân.)
    • Theo ý kiến của tôi, việc này nên làm sau. (Tôi bày tỏ quan điểm cá nhân.)
  • Danh từ:
    • Quan hệ vua - tôi trụ cột của chế độ phong kiến. (Chỉ mối quan hệ giữa người cai trị thần dân.)
    • Ông ấy từng làm tôi cho một gia đình địa chủ. (Chỉ thân phận người làm thuê.)
  • Động từ:
    • Người thợ rèn đang tôi lưỡi dao cho thật sắc. (Chỉ hành động xử lý kim loại.)
    • Trước khi quét tường, cần phải tôi vôi cho kỹ. (Chỉ hành động pha chế vôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cái tôi" (danh từ): Một khái niệm trong triết học tâm lý học, chỉ ý thức về bản thân, cái tự ngã, đôi khi mang nghĩa tự cao.
    • Anh ấy cái tôi quá lớn nên khó lắng nghe người khác.
  • "Tôi tớ" (danh từ): Từ ghép nhấn mạnh thân phận phục vụ, làm thuê (nghĩa cổ) hoặc dùng với nghĩa bóng chỉ sự phục vụ, cống hiến.
    • Người cán bộ phải công bộc, tôi tớ của nhân dân.
  • "Tôi luyện" (động từ): Làm cho cứng rắn, vững vàng hơn thông qua thử thách, khó khăn (nghĩa bóng xuất phát từ quá trình tôi thép).
    • Những khó khăn đã tôi luyện ý chí của anh ấy.
Biến thể từ gần giống
  • Tớ (đại từ): Từ tự xưng thân mật, suồng sã hơn "tôi", thường dùng giữa bạn .
  • Ta (đại từ): Từ tự xưng sắc thái cổ xưa, hoặc dùng khi nói chung chung ("trong trường hợp này, ta thấy...").
  • Mình (đại từ): Từ tự xưng thân mật, gần gũi.
  • Thần dân (danh từ): Từ đồng nghĩa với "tôi" (nghĩa danh từ 1), chỉ người dân dưới quyền vua.
  • Nung - tôi (cụm động từ): Chỉ toàn bộ quy trình xử lý nhiệt kim loại.
Từ đồng nghĩa
  • Đại từ: tao (thô lỗ, suồng sã), mình (thân mật), ta (cổ hoặc trang trọng).
  • Danh từ (nghĩa 1): thần dân, bề tôi, bầy tôi.
  • Danh từ (nghĩa 2): đầy tớ, người làm, nô bộc (cổ).
  • Động từ (nghĩa 1): ram (một kỹ thuật xử lý nhiệt khác).
  • Động từ (nghĩa 2): ngâm vôi.
Các cụm từ liên quan
  • Phận làm tôi: Số phận, thân phận của kẻ bề tôi.
    • Phận làm tôi phải trung thành với chủ.
  • Tôi trung: Bề tôi trung thành.
    • Sử sách ca ngợi những bậc tôi trung.
Thành ngữ liên quan
  • Tôi ngươi, ngươi tôi: Chỉ mối quan hệ chủ - tớ, trên - dưới trong xã hội xưa.
    • Lễ giáo phong kiến quy định quan hệ tôi ngươi, ngươi tôi.
tôi

Tôi đang đọc một cuốn sách trong công viên.

  1. 1 dt. 1. Dân trong nước dưới quyền cai trị của vua: phận làm tôi quan hệ vua, tôi Đem thân bách chiến làm tôi triều đình (Truyện Kiều). 2. Đầy tớ cho chủ trong xã hội : làm tôi cho nhà giàu.
  2. 2 đgt. 1. Nung thép đến nhiệt độ nhất định rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ rắn độ bền: tôi dao thép đã tôi. 2. Cho vôi sống vào nước để cho hoà tan ra: tôi vôi.
  3. 3 đt. Từ cá nhân tự xưng với người khác với sắc thái bình thường, trung tính: theo ý kiến của tôi Tôi không biết.