tôi

  1. 1 dt. 1. Dân trong nước dưới quyền cai trị của vua: phận làm tôi quan hệ vua, tôi Đem thân bách chiến làm tôi triều đình (Truyện Kiều). 2. Đầy tớ cho chủ trong xã hội : làm tôi cho nhà giàu.
  2. 2 đgt. 1. Nung thép đến nhiệt độ nhất định rồi làm nguội thật nhanh để tăng độ rắn độ bền: tôi dao thép đã tôi. 2. Cho vôi sống vào nước để cho hoà tan ra: tôi vôi.
  3. 3 đt. Từ cá nhân tự xưng với người khác với sắc thái bình thường, trung tính: theo ý kiến của tôi Tôi không biết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tôi"

tôi
Tôi đang đọc một cuốn sách trong công viên.