túng

  1. t. 1. Thiếu thốn: Túng tiền. 2. Bế tắc, gặp khó khăn: Túng kế. Túng thì phải tính. quá, nghèo khổ quá thì phải liều.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

túng
Tôi đang rất túng tiền trong tháng này.