túp

  1. cabane; case.
    • Túp nhà lợp rạ
      une case couverte de chaume.
  2. (geogr., geol.) tuf.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

túp
Một túp lều nhỏ nằm bên cạnh một cánh đồng lúa.