tưa

Học thuật
Thân thiện
tưa

Mẹ nhẹ nhàng lau tưa trên lưỡi của em bé.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bệnh ban trắnglưỡi trẻ sơ sinh: Một loại bệnh nhiễm trùng do nấm Candida albicans gây ra, tạo thành các mảng trắng bám chặt trên niêm mạc lưỡi, miệng, khiến trẻ đau đớn khó .
  2. Tính từ:

    • trạng thái bị sờn, tơi ra thành từng sợi nhỏ: Dùng để miêu tả vải, quần áo hoặc vật liệu bị mòn, rách, ramép.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Em quấy khóc nhiều bị tưa lưỡi.
    • Bác sĩ khuyên nên vệ sinh miệng cho trẻ sơ sinh để phòng ngừa tưa.
  • Tính từ:

    • Chiếc áo đã tưa hết gấu.
    • Mép vải bị tưa ra trông rất xơ xác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tưa tưa": (tính từ) Mức độ nhẹ của 'tưa', hơi bị sờn hoặc tơi ra.

    • Mép túi chỉ mới tưa tưa, chưa rách hẳn.
  • "tưa ra": (động từ) Quá trình trở nên sờn, tơi thành sợi.

    • Vải rẻ tiền rất nhanh tưa ra sau vài lần giặt.
Biến thể từ gần giống
  • Tưa lưỡi (danh từ): Cụm từ y học thông dụng chỉ bệnh 'tưa' ở trẻ nhỏ.
  • Sờn (tính từ): Gần nghĩa với 'tưa' khi chỉ trạng thái vật liệu bị mòn mép.
  • (tính từ): Trạng thái bị tơi ra thành sợi, thường dùng cho vải hoặc thực vật.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bệnh): Nấm miệng, candida miệng.
  • Tính từ (sờn): Sờn gấu, mép, tơi ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bị tưa: Mắc phải bệnh tưa lưỡi.

    • Trẻ sơ sinh dễ bị tưa nếu không được vệ sinh miệng sạch sẽ.
  • Làm tưa: Khiến cho vải bị sờn, tơi ra.

    • Việc giặt bằng bàn chải cứng có thể làm tưa vải.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ 'tưa')

tưa

Mẹ nhẹ nhàng lau tưa trên lưỡi của em bé.

  1. d. Bệnh ban trắnglưỡi trẻ sơ sinh khiến trẻ không được hay khó khăn.