tạnh

  1. cesser de pleuvoir ; cesser.
    • Trời đã tạnh
      la pluie a cessé
    • lúc tạnh
      éclaircie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tạnh"

tạnh
Trời đã tạnh mưa, và ánh nắng chiếu xuống con đường.