tấn

Học thuật
Thân thiện
tấn

Một chiếc xe tải chở mười tấn cát.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo khối lượng: Một đơn vị đo lường trong hệ mét, tương đương với 1000 ki-lô-gam.
    • Đơn vị đo dung tích hoặc trọng tải của tàu thuyền: Đơn vị dùng trong hàng hải để đo dung tích hoặc khả năng chở hàng của tàu.
    • Lớp, hồi trong một vở diễn sân khấu: Phần diễn tính chất cao trào, quan trọng trong một vở tuồng, kịch.
    • Thế đứng trong thuật: Tư thế đứng vững chãi, chân hơi khuỵu xuống để dồn trọng lực giữ thăng bằng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đơn vị đo):

    • Mỗi năm, cánh đồng này cho thu hoạch hàng trăm tấn lúa.
    • Con tàu này trọng tải mười nghìn tấn.
  • Danh từ (sân khấu):

    • Vở diễn tấn mở đầu rất ấn tượng.
    • Tấn bi kịch cuối cùng khiến khán giảcùng xúc động.
  • Danh từ ( thuật):

    • sinh phải tập giữ tấn cho thật vững.
    • Anh ấy xuống tấn thật thấp để đỡ đòn tấn công.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xuống tấn": (trong thuật) hạ thấp trọng tâm, khuỵu chân để vào thế đứng vững chắc.

    • Trước khi phát lực, phải xuống tấn cho chắc.
  • "lên tấn": (trong thuật) chuyển từ thế thấp lên thế cao hơn hoặc bắt đầu một đợt tấn công.

    • Sau khi đòn, anh ta lên tấn phản công ngay.
Biến thể từ gần giống
  • Tấn số (danh từ): Một từ ghép khác, chỉ số lần dao động hoặc lặp lại trong một đơn vị thời gian ( dụ: tần số sóng radio).
  • Tiến (động từ): Một từ đồng âm khác nghĩa, có nghĩađi về phía trước, phát triển lên.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa đơn vị đo: tấn tàu (khi nói về trọng tải tàu biển).
  • Đối với nghĩa sân khấu: hồi, lớp, màn.
  • Đối với nghĩa thuật: thế đứng, trạm trang.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến trực tiếp với từ "tấn" với tư cách một động từ. Từ "tấn" trong tiếng Việt chủ yếu được dùng như một danh từ.

Thành ngữ liên quan
  • "Vững như *tấn đá"*: (so sánh) rất vững chắc, kiên cố.
    • Lập trường của anh ấy trước khó khăn vững như tấn đá.
  • "Diễn hết *tấn này đến tấn khác"*: (nghĩa bóng) liên tục xảy ra những sự việc, tình huống gay cấn hoặc phức tạp.
    • Cuộc họp diễn ra hết tấn này đến tấn khác khiến mọi người căng thẳng.
tấn

Một chiếc xe tải chở mười tấn cát.

  1. 1 dt. 1. Đơn vị đo khối lượng bằng 1000 ki-lô-gam: năng suất 10 tấn lúa một héc-ta. 2. Đơn vị đo dung tích của tàu bè bằng 2,8317 mét khối. 3. Đơn vị đo lượng có thể chở được của tàu bè bằng 1,1327 mét khối.
  2. 2 dt. Lớp tính cao tràomỗi vở diễn sân khấu: tấn tuồng Sơn Hậu tấn bi kịch.
  3. 3 dt. Thế , đứng chùng dồn lực xuống hai chân cho vững: thế xuống tấn.