tợp

  1. đg. Uống nhanh : Tợp một hớp nước.
  2. Tra. đg. 1. Lắp vào cho đúng khớp : Tra cán búa. 2. Đổ vào, nhỏ vào, thêm vào : Tra mắm muối ; Tra thuốc đau mắt.
  3. TRa. đg. 1. Tìm để hiểu biết : Tra từ điển. 2. Dùng lực để bắt cung khai : Tra của ; Tra khẩu cung.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tợp
Một người đàn ông tợp một hớp nước sau khi chạy bộ.