topo

danh từ giống đực (thân mật) bài nói, bài thuyết minh
  1. Il a prononcé un petit topo+ ông ấy đã đọc một bài nói ngắn
  2. (từ , nghĩa ) sơ đồ
    • Le topo d'une maison
      sơ đồ một ngôi nhà
    • c'est toujours le même topo
      bao giờ cũng chỉ có chuyện ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

topo
Il a dessiné un topo simple de la maison sur un tableau blanc.