tattoo

/tə'tu:/
danh từ
  1. (quân sự) hiệu trống tập trung buổi tối
  2. hồi trống dồn, tiếng dồn
    • to beat the devil's tattoo
      dồn ngón tay
  3. dạ hội quân đội ( trống)
nội động từ
  1. (quân sự) đánh trống tập trung buổi tối
  2. đánh dồn (trống); dồn (ngón tay)
danh từ
  1. hình xăm trên da
  2. sự xăm mình
ngoại động từ
  1. xăm (da...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tattoo"

Từ có nhắc đến "tattoo"

tattoo
A sailor has a large tattoo of an anchor on his forearm.