tapé

tính từ
  1. chín mẫu (quả cây)
  2. (thông tục) hốc hác
    • Joues tapées
      hốc hác
  3. (thân mật) gàn, điên điên
    • Bien tapé
      đích đáng
    • Une réponse bien tapée
      câu trả lời đích đáng
  4. (từ ; nghĩa ) ép sấy
    • Pomme tapée
      táo ép sấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tapé"

tapé
Une pomme tapée est une spécialité de la région.