tempo

/'tempou/
danh từ giống đực
  1. nhịp độ
    • Tempo primo
      (âm nhạc) trở lại nhịp độ đầu
    • Tempo d'un film
      nhịp độ của một phim

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tempo"

tempo
Le chef d'orchestre indique le tempo aux musiciens.