tenant

/'tenənt/
tính từ
  1. Chemise à col tenant+ áo sơ mi cổ liền
    • Séance tenante
      ngay trong buổi họp, tức khắc
danh từ giống đực
  1. người bảo hộ, người bảo vệ
    • Les tenants d'une doctrine
      những người bảo vệ một học thuyết
  2. (thể dục thể thao) người giữ (một danh vị)
  3. (số nhiều) đất phụ cận
  4. (sử học) kỵ nghênh chiến mọi đấu thủ
    • d'un seul tenant, tout d'un tenant
      liền một khoảnh, liền
    • Deux hectares d'un seul tenant
      hai hecta liền một khoảnh
    • les tenants et les aboutissants
      xem aboutissant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tenant"

tenant
Le tenant du titre de champion serre son trophée.