terminable

/'tə:minəbl/
tính từ
  1. có thể làm xong, có thể hoàn thành, có thể kết thúc được
  2. có thể huỷ bỏ được (khế ước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

terminable
The contract is terminable after one year.