terminer

ngoại động từ
  1. làm xong hoàn thành
    • Terminer son travail
      làm xong việc mình
  2. cuối
    • La partie qui termine son discours est très pathétique
      phầncuối bài diễn văn của ông ta rấtthống thiết
  3. kết thúc
    • La mort termine son oeuvre
      cái chết kết thúc sự nghiệp của ông ấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa