commencer

ngoại động từ
  1. bắt đầu
    • Commencer ses études
      bắt đầu học tập
    • La séance est commencée
      phiên họp đã bắt đầu
    • Les vers qui commencent le poème
      những câu thơ bắt đầu bài thơ
  2. dạy vỡ lòng cho
    • Commencer un élève
      dạy vỡ lòng cho một học sinh
nội động từ
  1. bắt đầu
    • Repas qui commence
      bữa ăn bắt đầu
    • Commencer à travailler
      bắt đầu làm việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "commencer"