terreur

danh từ giống cái
  1. sự khiếp sợ
    • Semer la terreur
      gieo khiếp sợ
  2. sự khủng bố
    • Politique de terreur
      chính sách khủng bố
  3. kẻ gieo khiếp sợ, vật gieo khiếp sợ
    • Être la terreur d'un pays
      kẻ gây khiếp sợ cho một nước
    • terreur blanche
      cuộc khủng bố trắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "terreur"

Từ có nhắc đến "terreur"