terroir

danh từ giống đực
  1. ruộng đất
    • Terroir ayant de grandes aptitudes agricoles
      ruộng đất nhiều khả năng nông nghiệp
  2. (nghĩa bóng) miền quê, tỉnh lẻ
    • Accent du terroir
      giọng tỉnh lẻ
    • goût du terroir
      mùi vị thổ địa (của rượu vang)
    • sentir le terroir
      mang phong cách tỉnh lẻ
    • Poète qui sent le terroir
      nhà thơ mang phong cách tỉnh lẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "terroir"

terroir
Le vigneron explique comment le terroir influence le goût du vin.