thào

  1. ph. 1. Thoáng qua: Gió thào một cái. 2. Không đậm đà, thân thiết: Quen thào không thể đằm thắm được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thào
Một cơn gió thào qua khu vườn.