thâu

  1. t, ph. Từ đầu đến cuối (một thời gian): Thức thâu đêm.
  2. Mùa thứ ba, sau mùa hạ, trước mùa đông. Nghr. Năm: Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thâu.
  3. đg. Cg. Thu. Thu vào: Thâu tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "thâu"

thâu
Thức thâu đêm để học bài.