tháu

Học thuật
Thân thiện
tháu

Viết tháu quá, đọc không ra.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhanh, không đầy đủ rõ ràng từng nét chữ: Dùng để mô tả kiểu viết chữ một cách vội vàng, cẩu thả, khiến các nét chữ không rõ ràng khó đọc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chữ viết trong bức thư ấy rất tháu, tôi phải đoán mãi mới hiểu.
    • Anh ấy ghi chú tháu quá, đến chính anh ấy cũng không đọc được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thau tháu": (từ láy, mức độ mạnh hơn) rất nhanh cẩu thả, không chỉ trong viết chữ có thể mở rộng ý chỉ làm việc đó rất vội vàng, qua loa.
    • Cậu viết thau tháu cho xong bài tập.
    • ấy làm thau tháu nên công việc không được chỉn chu.
Biến thể từ gần giống
  • Viết tháu: (cụm động từ) hành động viết một cách cẩu thả, nhanh chóng.
  • Chữ tháu: (danh từ) kiểu chữ viết nhanh khó đọc.
Từ đồng nghĩa
  • Cẩu thả: (tính từ) làm qua loa, không cẩn thận, chu đáo.
  • Nguệch ngoạc: (tính từ) viết hoặc vẽ những nét không ngay ngắn, không rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Cẩn thận: (tính từ) làm việc với sự chú ý, suy nghĩ kỹ lưỡng.
  • Chỉn chu: (tính từ) cẩn thận, tỉ mỉ, gọn gàng đúng mực.
  • Rõ ràng: (tính từ) dễ nhìn thấy, dễ nhận biết dễ hiểu.
tháu

Viết tháu quá, đọc không ra.

  1. tt. (Lối viết chữ) nhanh, không đầy đủ rõ ràng từng nét chữ: viết tháu quá, đọc không ra.