thè

  1. đgt. Đưa lưỡi ra ngoài miệng: thè lưỡi liếm lắc đầu thè lưỡi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thè
Một chú chó nhỏ thè lưỡi ra sau khi uống nước.