thé

Học thuật
Thân thiện
thé

On boit du thé dans le salon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chè, trà: Chỉ loại cây dùng để pha nước uống, hoặc chính sản phẩm từ cây đó sau khi chế biến.
    • Tiệc trà: Một buổi tiếp khách nhẹ nhàng, thường vào buổi chiều, nơi phục vụ trà đồ ăn nhẹ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực (nghĩa chè, trà):
    • La Chine est un grand producteur de thé. (Trung Quốcmột nước sản xuất chè lớn.)
    • Je préfère le thé vert au thé noir. (Tôi thích trà xanh hơn trà đen.)
  • Danh từ giống đực (nghĩa tiệc trà):
    • Elle a organisé un thé pour ses amies. ( ấy đã tổ chức một buổi tiệc trà cho các bạn của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thé de...": Cụm từ dùng để chỉ các loại trà hương vị hoặc nguồn gốc đặc biệt, hoặc đôi khi chỉ các loại cây kháccông dụng tương tự.
    • Thé de menthe (trà bạc hà).
    • Thé de Chine (trà Trung Quốc).
Biến thể từ gần giống
  • Théière (n.f): Ấm pha trà.
  • Théière (n.f): Ấm pha trà.
  • Théicole (adj): (Thuộc về) trồng chè.
    • Une région théicole (một vùng trồng chè).
Từ đồng nghĩa
  • Infusion (n.f): Nước hãm, trà (nghĩa rộng, chỉ nước hãm từ thảo mộc).
  • Tisane (n.f): Nước hãm thảo dược, trà thảo mộc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "thé")

Thành ngữ liên quan
  • Ce n'est pas ma tasse de thé: (Nghĩa bóng) Đó không phảisở thích của tôi / Điều đó không hợp với tôi.
    • La montagne ? Ce n'est pas ma tasse de thé. (Leo núi ư? Đó không phảisở thích của tôi.)
  • Une tempête dans une tasse de thé: Chuyện ra to.
    • Ils se disputent pour un détail, c'est une tempête dans une tasse de thé. (Họ cãi nhau một chi tiết nhỏ, đúngchuyện ra to.)
thé

On boit du thé dans le salon.

danh từ giống đực
  1. chè, trà
    • Plantation de thé
      đồn điền chè
    • Une boîte de thé
      một bao chè
    • Thé de fleur
      chè hột, chè nụ
    • Boire du thé
      uống nước trà
  2. tiệc trà
    • Être invité à un thé
      được mời dự một tiệc trà
    • thé du Mexique
      cây dầu giun
    • thé du Paraguay
      cây nhựa tuồi Pa-ra-goay