thé

danh từ giống đực
  1. chè, trà
    • Plantation de thé
      đồn điền chè
    • Une boîte de thé
      một bao chè
    • Thé de fleur
      chè hột, chè nụ
    • Boire du thé
      uống nước trà
  2. tiệc trà
    • Être invité à un thé
      được mời dự một tiệc trà
    • thé du Mexique
      cây dầu giun
    • thé du Paraguay
      cây nhựa tuồi Pa-ra-goay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thé"

thé
On boit du thé dans le salon.