thét

Học thuật
Thân thiện
thét

Một người đàn ông thét lên vì tức giận.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to cao giọng, thường để biểu thị sự tức giận, đe dọa hoặc ra lệnh: Hành động phát ra âm thanh lớn, mạnh mẽ thường chói tai, xuất phát từ cảm xúc mãnh liệt hoặc ý muốn áp đặt.
    • Nung (kim loại quý như vàng, bạc) cho mềm ra: Làm nóng chảy hoặc làm mềm kim loại bằng lửa để dễ gia công.
  2. Phó từ (phương ngữ):

    • Mãi, rồi: Dùng để chỉ một trạng thái đã trở nên quen thuộc, ổn định sau một quá trình.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa kêu la):

    • Người chỉ huy thét lên một mệnh lệnh. (Âm thanh to, để ra lệnh.)
    • sợ quá thét lên. (Tiếng kêu to, cao do sợ hãi.)
    • Anh ấy tức giận thét vào mặt đối thủ. (Hành động la lớn thể hiện sự tức giận.)
  • Động từ (nghĩa nung kim loại):

    • Người thợ kim hoàn thét vàng trước khi dát mỏng. (Làm nóng vàng cho dễ gia công.)
  • Phó từ (phương ngữ):

    • Làm thét rồi cũng thấy dễ. (Làm mãi rồi cũng quen thấy dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thét lên": nhấn mạnh hành động kêu la đột ngột, bật ra từ cảm xúc.
    • ấy thét lên khi nhìn thấy con nhện.
  • "thét vào mặt": la lớn trực tiếp đầy đe dọa với ai đó.
    • Ông chủ thét vào mặt nhân viên lỗi sai nghiêm trọng.
  • "thét ra lửa" (thành ngữ): nói năng hung dữ, tỏ ra rất giận dữ đáng sợ.
    • ấy giận đến mức tưởng như thét ra lửa.
Biến thể từ gần giống
  • Hét (động từ): Cũng có nghĩa kêu to, thường dùng thay thế cho "thét" trong nhiều ngữ cảnh, nhưng "thét" thường mang sắc thái giận dữ, ra lệnh mạnh hơn.
  • Gào (động từ): La hét rất to kéo dài, thường thể hiện sự đau khổ, tuyệt vọng.
  • Quát (động từ): Nói to, giận dữ để mắng mỏ hoặc ra lệnh, thường dùng với người dưới.
Từ đồng nghĩa
  • La (động từ): Nói to, thường để mắng hoặc gọi.
  • Gầm (động từ): (Dùng cho thú vật hoặc von) phát ra tiếng rất to dữ dội.
  • Tru (động từ): (Văn chương) kêu lên thảm thiết, ai oán.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách kết hợp đã nêuphần "Các cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan
  • Thét ra lửa: Như đã giải thíchtrên.
  • Mắng như *thét (hoặc hét)*: Mắng nhiều rất to tiếng, giận dữ.
    • Bị mẹ mắng như thét về nhà muộn.
thét

Một người đàn ông thét lên vì tức giận.

  1. 1 đg. Cất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm giận hay hăm doạ. Thét lên, ra lệnh. Thét mắng để ra oai. Tiếng thét căm hờn. Khóc thét lên.
  2. 2 đg. Nung (vàng, bạc) cho mềm ra.
  3. 3 p. (ph.). Mãi. Làm thét rồi cũng quen.