thí

  1. 1 đgt. 1. Cho cái với thái độ khinh bỉ: thí cho mấy đồng thí cho bát cơm. 2. Cho để làm phúc: bát cháo thí bố thí.
  2. 2 đgt. Chịu để mất quân cờ nào đó để cứu gỡ thế cờ: thí xe thí . 2. Làm chết nhiều quân sĩ dưới quyền chỉ huy của mình trong chiến đấu, đáng ra có thể chết ít hơn: thí quân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thí
Một người phụ nữ thí một bát cơm cho người vô gia cư.