thí

  1. sacrifier.
    • Thí thân mình cứu bạn
      sacrifier sa vie pour sauver son ami
    • Đánh cờ thí tốt
      sacrifier un pion au jeu à contre-coeur.
    • Ngần ngại mãi mới thí cho mấy đồng
      donner à contre coeur quelques dongs après de longues hésitations.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thí
Một người phụ nữ thí một bát cơm cho người vô gia cư.