thơ

  1. d. 1. Nghệ thuật sáng tác văn vần theo những qui tắc nhất định để biểu thị hoặc gợi mở tình cảm bằng nhịp điệu âm thanh, hình tượng. 2. Loài văn gồm những câu ngắn, vần, âm điệu, thường theo những qui tắc nhất định. Nên thơ. Đáng ca ngợi : Phong cảnh nên thơ.
  2. t. Nhỏ tuổi, dại : Trẻ thơ ; Dạy con từ thủa còn thơ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thơ
Một em bé đang đọc một cuốn sách thơ trong thư viện.